^Về đầu trang

Hướng dẫn điều trị

Xem...

Lịch trực bệnh viện

Lịch làm việc

Xem...

Liên kết WEBSITE



THÔNG BÁO

Trong tình hình dịch bệnh COVID-19 đang diễn biến phức tạp

Hiện tại số điện thoại Tổng đài: 39235926 - 39235020 đang quá tải

Nhằm đảm bảo thông tin kịp thời, trong các trường hợp khẩn cấp,

đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân liên hệ:

Đường dây nóng: 0967731010

Cấp cứu: (028) 38363575

Phòng Kế hoạch tổng hợp: (028) 38363576

Chăm sóc khách hàng: (028) 39237359 - 0917872045

KHAI BÁO Y TẾ

BỆNH VIỆN NGUYỄN TRÃI

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ KCB BHYT NĂM 2015

 

TT Cơ sở khám chữa bệnh Mã số cơ sở KCB Hạng bệnh viện Ghi chú
-1 -2 -3 -4  -5
I/ BỆNH VIỆN NHÀ NƯỚC TUYẾN TRUNG ƯƠNG    
1 Bệnh viện Bình Dân 79397 1  
2 Bệnh viện Từ Dũ 79414 1  
3 Bệnh viện Da Liễu 79399 1  
4 Viện Y Dược học dân tộc 79426 1  
5 Bệnh viện Mắt Tp. Hồ Chí Minh 79402 1  
6 Bệnh viện Tai Mũi Họng 79422 1  
7 Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình 79398 1  
8 Bệnh viện Ung Bướu 79423 1  
9 Bệnh viện Bệnh nhiệt đới 79394 1  
10 Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 79499 1  
11 BV đại học y dược Tp. HCM (Cơ sở I và cơ sở II) 79431 1  
12 Bệnh viện Nhi Đồng I 79405 1  
13 Bệnh viện Nhi Đồng II 79408 1  
14 Bệnh viện truyền máu huyết học 79428 1  
15 Viện Tim Tp. Hồ Chí Minh 79443 1  
II/ BỆNH VIỆN NHÀ NUỚC TUYẾN TỈNH    
16 Bệnh viện Hùng Vương 79400 1  
17 Bệnh viện Răng Hàm Mặt 79415 1  
18 Bệnh viện Nguyễn Trãi 79014 1  
19 Bệnh viện Nguyễn Tri Phương 79013 1  
20 Bệnh viện Nhân Dân 115 79024 1  
21 Bệnh viện Nhân Dân Gia Định 79030 1  
22 Bệnh viện Trưng Vương 79026 1  
23 Bệnh viện Quận Thủ Đức 79037 1  
23.1 - Trạm y tế Phường Bình Chiểu - Quận Thủ Đức 79098 4 tuyến phường, xã 
23.2 - Trạm y tế Phường Linh Xuân - Quận Thủ Đức 79097 4 tuyến phường, xã 
23.3 - Trạm y tế Phường Linh Trung - Quận Thủ Đức 79099 4 tuyến phường, xã 
23.4 - Trạm y tế Phường Tam Bình - Quận Thủ Đức 79100 4 tuyến phường, xã 
23.5 - Trạm y tế Phường Tam Phú - Quận Thủ Đức 79101 4 tuyến phường, xã 
23.6 - Trạm y tế Phường Hiệp Bình Phước - Quận Thủ Đức 79102 4 tuyến phường, xã 
23.7 - Trạm y tế Phường Hiệp Bình Chánh - Quận Thủ Đức 79103 4 tuyến phường, xã 
23.8 - Trạm y tế Phường Linh Chiểu - Quận Thủ Đức 79104 4 tuyến phường, xã 
23.9 - Trạm y tế Phường Linh Tây - Quận Thủ Đức 79105 4 tuyến phường, xã 
23.1 - Trạm y tế Phường Linh Đông - Quận Thủ Đức 79106 4 tuyến phường, xã 
23.11 - Trạm y tế Phường Bình Thọ - Quận Thủ Đức 79107 4 tuyến phường, xã 
23.12 - Trạm y tế Phường Trường Thọ - Quận Thủ Đức 79108 4 tuyến phường, xã 
24 Bệnh viện Y học cổ truyền 79424 2  
25 Bệnh viện Tâm Thần Tp. Hồ Chí Minh 79427 2  
26 Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn 79001 2  
27 Bệnh viện An Bình 79012 2  
28 Bệnh viện Quân Y 7A 79016 2  
29 Bệnh viện Chỉnh hình và phục hồi chức năng Tp.HCM 79461 2  
30 Bệnh viện Quân Dân Y Miền Đông 79057 2  
31 Bệnh viện Phục hồi chức năng - điều trị bệnh nghề nghiệp 79020 2  
32 Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức 7936 2  
33 Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi  79040 2  
33.1 -     Trạm y tế xã Phước Vĩnh An - H. Củ Chi 79344 4 tuyến phường, xã 
33.2 Trạm y tế xã Tân Thạnh Đông - H. Củ Chi 79348 4 tuyến phường, xã 
33.3 -     Trạm y tế xã Thái Mỹ - H. Củ Chi 79345 4 tuyến phường, xã 
33.4 -     Trạm y tế xã Bình Mỹ - H. Củ Chi 79349 4 tuyến phường, xã 
33.5 -     Trạm y tế xã Hòa Phú - H. Củ Chi 79347 4 tuyến phường, xã 
33.6 -     Trạm y tế xã Tân An Hội - H. Củ Chi 79343 4 tuyến phường, xã 
33.7 -     Trạm y tế xã Trung Lập Thương - H. Củ Chi 79334 4 tuyến phường, xã 
33.8 -     Trạm y tế xã Trung Lập Hạ - H. Củ Chi 79339 4 tuyến phường, xã 
33.9 -     Trạm y tế xã Tân Thạnh Tây - H. Củ Chi 79346 4 tuyến phường, xã 
33.1 -     Trạm y tế xã Trung An - H. Củ Chi 79340 4 tuyến phường, xã 
33.11 -     Trạm y tế xã Tân Phú Trung - H. Củ Chi 79350 4 tuyến phường, xã 
33.12 -     Trạm y tế xã Tân Thông Hội - H. Củ Chi 79351 4 tuyến phường, xã 
33.13 -     Trạm y tế xã Phước Thạnh - H. Củ Chi 79341 4 tuyến phường, xã 
33.14 -     Trạm y tế xã thị trấn Củ Chi - H. Củ Chi 79331 4 tuyến phường, xã 
33.15 -     Trạm y tế xã Phước Hiệp - H. Củ Chi 79342 4 tuyến phường, xã 
34 Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn 79041 2  
34.1  - Trạm Y tế xã Bà Điểm -H. Hóc Môn 79363 4 tuyến phường, xã 
34.2  - TrạmY tế xã Đông Thạnh Huyện Hóc Môn 79355 4 tuyến phường, xã 
34.3  - TrạmY tế xã Nhị Bình - Huyện Hóc Môn 79354 4 tuyến phường, xã 
34.4  - TrạmY tế xã Tân Hiệp - Huyện Hóc Môn 79353 4 tuyến phường, xã 
34.5  - TrạmY tế xã Tân Thới Nhì - Huyện Hóc Môn 79356 4 tuyến phường, xã 
34.6  - TrạmY tế xã Tân Xuân - Huyện Hóc Môn 79359 4 tuyến phường, xã 
34.7  - TrạmY tế xã Thị trấn Hóc Môn  Huyện Hóc Môn 79352 4 tuyến phường, xã 
34.8  - Trạm Y tế xã Thới Tam Thôn  Huyện Hóc Môn 79357 4 tuyến phường, xã 
34.9  - Trạm Y tế xã Trung Chánh  Huyện Hóc Môn 79361 4 tuyến phường, xã 
34.1  - Trạm Y tế xã Xuân Thới Đông  Huyện Hóc Môn 79360 4 tuyến phường, xã 
34.11  - Trạm Y tế xã Xuân Thới Sơn - H. Hóc Môn 79358 4 tuyến phường, xã 
34.12  - Trạm Y tế xã Xuân Thới Thượng – Huyện Hóc Môn 79362 4 tuyến phường, xã 
35 Bệnh viện Quận 2 79075 2  
35.1  - Trạm Y tế Phường Bình Trưng Tây – Quận 2 79199 4 tuyến phường, xã 
35.2  - Trạm Y tế Phường Thảo Điền – Quận 2 79195 4 tuyến phường, xã 
36 Bệnh viện Quận 4 79010 2  
36.1  - Trạm Y tế Phường 1 – Quận 4 79265 4 tuyến phường, xã 
36.2  - Trạm Y tế Phường 9 – Quận 4 79253 4 tuyến phường, xã 
36.3  - Trạm Y tế Phường 16 – Quận 4 79262 4 tuyến phường, xã 
37 Bệnh viện Quận 6 79017 2  
37.1  - Trạm Y tế Phường 01 – Quận 6 79289 4 tuyến phường, xã 
37.2  - Trạm Y tế Phường 05 – Quận 6 79286 4 tuyến phường, xã 
37.3  - Trạm Y tế Phường 13 – Quận 6 79282 4 tuyến phường, xã 
38 Bệnh viện Quận Bình Thạnh 79031 2  
38.1  - Trạm y tế phường 21 – Quận Bình Thạnh 79150 4 tuyến phường, xã 
38.2  - Trạm y tế phường 24 – Quận Bình Thạnh 79142 4 tuyến phường, xã 
38.3  -  Trạm y tế phường 11 – Quận Bình Thạnh 79135 4 tuyến phường, xã 
39 Bệnh viện Quận Bình Tân 79055 2  
39.1  -  Trạm y tế phường Bình Hưng Hòa A – Quận Bình Tân 79312 4 tuyến phường, xã 
40 Bệnh viện Quận Tân Phú 79054 2  
40.1 - Trạm y tế phường Phú Thọ Hòa – Quận Tân Phú 79174 4 tuyến phường, xã 
40.2 - Trạm y tế phường Tân Quý – Quận Tân Phú 79172 4 tuyến phường, xã 
40.3 - Trạm y tế phường Tân Thành – Quận Tân Phú 79173 4 tuyến phường, xã 
40.4 - Trạm y tế phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú 79179 4 tuyến phường, xã 
40.5 - Trạm y tế phường Tây Thạnh – Quận Tân Phú 79170 4 tuyến phường, xã 
41 Bệnh viện Huyện Bình Chánh 79038 2  
41.1 - Trạm y tế xã Vĩnh Lộc B – Huyện Bình Chánh 79367 4 tuyến phường, xã 
41.2 - Trạm y tế xã Vĩnh Lộc A – Huyện Bình Chánh 79366 4 tuyến phường, xã 
41.3 - Trạm y tế xã Tân Túc – Huyện Bình Chánh 79364 4 tuyến phường, xã 
41.4 - Trạm y tế xã Tân Quy Tây – Huyện Bình Chánh 79377 4 tuyến phường, xã 
41.5 - Trạm y tế xã Tân Nhựt – Huyện Bình Chánh 79370 4 tuyến phường, xã 
41.6 - Trạm y tế xã Quy Đức – Huyện Bình Chánh 79379 4 tuyến phường, xã 
41.7 - Trạm y tế xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh 79373 4 tuyến phường, xã 
41.8 - Trạm y tế xã Phạm Văn Hai – Huyện Bình Chánh 79365 4 tuyến phường, xã 
41.9 - Trạm y tế xã Tân Kiên – Huyện Bình Chánh 79371 4 tuyến phường, xã 
41.1 - Trạm y tế xã Lê Minh Xuân – Huyện Bình Chánh 79369 4 tuyến phường, xã 
41.11 - Trạm y tế xã Hưng Long – Huyện Bình Chánh 79375 4 tuyến phường, xã 
41.12 - Trạm y tế xã Đa Phước – Huyện Bình Chánh 79376 4 tuyến phường, xã 
41.13 - Trạm y tế xã Bình Lợi – Huyện Bình Chánh 79368 4 tuyến phường, xã 
41.13 - Trạm y tế xã Bình Hưng – Huyện Bình Chánh 79372 4 tuyến phường, xã 
41.14 - Trạm y tế xã Bình Chánh – Huyện Bình Chánh 79378 4 tuyến phường, xã 
41.15 - Trạm y tế xã An Phú Tây – Huyện Bình Chánh 79374 4 tuyến phường, xã 
III/ BỆNH VIỆN TƯ NHÂN TƯƠNG ĐƯƠNG TUYẾN TỈNH    
42 Bệnh viện đa khoa Vạn Hạnh 79462 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH BV ĐK Vạn Hạnh)
43 Bệnh viện đa khoa tư nhân Triều An 79058 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH BV ĐK tư nhân Triều An)
44 Bệnh viện Tân Sơn Nhất  (CN Cty TNHH SXTM&DVXH Tri thức–BV Tân Sơn Nhất) 79495 tuơng đương hạng 2  
45 Bệnh viện Đức Khang 79458 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH Bệnh viện Đức Khang)
46 Bệnh viện Quốc Ánh 79074 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH Bệnh viện Quốc Ánh)
47 BV ĐK Hoàn Mỹ Sài gòn 79071 tuơng đương hạng 2  
(Cty CP BV ĐK Hòan Mỹ Sài Gòn)
48 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vũ Anh 79496 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH – BV ĐK QT Vũ Anh)
49 Bệnh viện đa khoa Ngọc Linh 79043 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH BV ĐK Ngọc Linh)
50 Bệnh viện đa khoa Hồng Đức 79463 tuơng đương hạng 2  
(CN III- Cty TNHH BV ĐK Hồng Đức)
51 Bệnh viện Phương Đông 79472 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH bệnh viện Phương Đông)
52 Bệnh viện Quốc tế Minh Anh 79460 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH BV Quốc tế Minh Anh)
53 Bệnh viện đa khoa Tâm Trí Sài Gòn 79489 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH BV ĐK Tâm Trí Sài Gòn)
54 Bệnh viện Mắt Việt Hàn 79471 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH BV Mắt Việt Hàn)
55 Bệnh viện tư nhân Mắt Sài Gòn II  (BV TN Mắt Sài Gòn II – Cty TNHH BV Mắt Thái Thành Nam) 79432 tuơng đương hạng 2  
56 Bệnh viện Mắt Cao Thắng 79435 tuơng đương hạng 2  
(Cty CP TMDV BV Mắt Cao Thắng)
57 Bệnh viện đa khoa Mắt Sài Gòn 79436 tuơng đương hạng 2  
(BV ĐK Mắt SG Cty TNHH BV Mắt Thái Thành Nam)
58 Bệnh viện đa khoa tư nhân An Sinh 79437 tuơng đương hạng 2  
(Cty TNHH BV ĐK tư nhân An Sinh)
59 Bệnh viện Tim Tâm Đức 79439 tuơng đương hạng 2  
(Cty CP BV Tim Tâm Đức)
60 BV chuyên khoa ngoại thần kinh Quốc tế 79441 tuơng đương hạng 2  
(Cty CP BV Quốc tế)
61 Bệnh viện Mắt kỹ thuật cao Phương Nam 79487 tuơng đương hạng 2  
(CN Cty TNHH Y tế Viễn Đông BV Mắt KTC Phương Nam)
62 Bệnh viện quốc tế Thành Đô 79505 tuơng đương hạng 2  
( Công ty TNHH bệnh viện Quốc tế Thành Đô)
IV/ BỆNH VIỆN NHÀ NƯỚC TUYẾN HUYỆN    
63 Bệnh viện giao thông vận tải Tp. HCM 79076 3  
64 Bệnh viện Quận 1 – Cơ sở 1 79051 3  
64.1 Bệnh viện Quận 1 – Cơ sở 2 79004 3  
64.2  - Trạm Y tế Phường Cô Giang – Quận 1 79084 4 tuyến phường, xã 
64.3  - Trạm Y tế Phường Phạm Ngũ Lão – Quận 1 79082 4 tuyến phường, xã 
64.4  - Trạm Y tế Phường Thái Bình – Quận 1 79081 4 tuyến phường, xã 
65 Bệnh viện Quận 3 79009 3  
65.1  - Trạm Y tế Phường 5 – Quận 3 79216 4 tuyến phường, xã 
65.2  - Trạm Y tế Phường 12 – Quận 3 79209 4 tuyến phường, xã 
66 Bệnh viện Quận 5 79015 3  
66.1  - Trạm Y tế Phường 1 – Quận 5 79274 4 tuyến phường, xã 
66.2  - Trạm Y tế Phường 6 – Quận 5 79278 4 tuyến phường, xã 
66.3  - Trạm Y tế Phường 10 – Quận 5 79279 4 tuyến phường, xã 
67 Bệnh viện Quận 7 79019 3  
67.1  - Trạm Y tế Phường Tân Quy – Quận 7 79326 4 tuyến phường, xã 
67.2  - Trạm Y tế Phường Tân Phú – Quận 7 79328 4 tuyến phường, xã 
67.3  - Trạm Y tế Phường Tân Hưng – Quận 7 79324 4 tuyến phường, xã 
68 Bệnh viện Quận 8 79021 3  
68.1 - BV Quận 8 - Phòng khám Xóm Củi 79053 3  
68.2 - BV Quận 8- Phòng khám Rạch Cát 79052 3  
68.3 - Trạm y tế Phường 9 - Quận 8 79300 4 tuyến phường, xã 
68.4 - Trạm y tế Phường 16 - Quận 8 79308 4 tuyến phường, xã 
69 Bệnh viện Quận 9 79022 3  
69.1 - Trạm y tế phường Phước Bình - Quận 9 79120 4 tuyến phường, xã 
69.2 - Trạm y tế phường Long Phước - Quận 9 79118 4 tuyến phường, xã 
69.3 - Trạm y tế phường Hiệp Phú - Quận 9 79112 4 tuyến phường, xã 
69.4 - Trạm y tế phường Long Trường - Quận 9 79119 4 tuyến phường, xã 
69.5 - Trạm y tế phường Phước Long B - Quận 9 79115 4 tuyến phường, xã 
69.6 - Trạm y tế phường Long Thạnh My - Quận 9 79110 4 tuyến phường, xã 
70 Bệnh viện Quận 10 79027 3  
70.1 - Trạm y tế Phường 9 - Quận 10 79226 4 tuyến phường, xã 
70.2 - Trạm y tế Phường 10 - Quận 10 79225 4 tuyến phường, xã 
71 Bệnh viện Quận 11 79028 3  
71.1 - Trạm y tế Phường 6 - Quận 11 79250 4 tuyến phường, xã 
71.2 - Trạm y tế Phường 12 - Quận 11 79244 4 tuyến phường, xã 
71.3 - Trạm y tế Phường 12 - Quận 11 79237 4 tuyến phường, xã 
72 Bệnh viện Quận 12 79029 3  
72.1 - Trạm y tế Phường Thạnh Xuân - Quận 12 79087 4 tuyến phường, xã 
72.2 - Trạm y tế Phường Thạnh Lộc - Quận 12 79088 4 tuyến phường, xã 
72.3 - Trạm y tế Phường Hiệp Thành - Quận 12 79089 4 tuyến phường, xã 
72.4 - Trạm y tế Phường Thới An - Quận 12 79090 4 tuyến phường, xã 
72.5 - Trạm y tế Phường Tân Chánh Hiệp - Quận 12 79091 4 tuyến phường, xã 
72.6 - Trạm y tế Phường An Phú Đông - Quận 12 79092 4 tuyến phường, xã 
72.7 - Trạm y tế Phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 79093 4 tuyến phường, xã 
72.8 - Trạm y tế Phường Trung Mỹ Tây - Quận 12 79094 4 tuyến phường, xã 
72.9 - Trạm y tế Phường Đông Hưng Thuận - Quận 12 79095 4 tuyến phường, xã 
72.1 - Trạm y tế Phường Tân Thới Nhất - Quận 12 79096 4 tuyến phường, xã 
72.11 - Trạm y tế Phường Tân Hưng Thuận - Quận 12 79484 4 tuyến phường, xã 
73 Bệnh viện Quận Gò Vấp 79035 3  
73.1  - Phòng khám ĐK Cơ sở 2 – BV Gò Vấp 79470 3  
73.2 - Trạm y tế Phường 8 - Quận Gò Vấp 79491 4 tuyến phường, xã 
74 Bệnh viện Quận Phú Nhuận 79032 3  
75 Bệnh viện Quận Tân Bình 79033 3  
75.1 - Trạm y tế Phường 10 - Quận Tân Bình 79163 4 tuyến phường, xã 
75.2 - Trạm y tế Phường 15 - Quận Tân Bình 79168 4 tuyến phường, xã 
76 Bệnh viện Huyện Củ Chi  79039 3  
76.1 -     Trạm y tế xã An Phú – H. Củ Chi 79333 4 tuyến phường, xã 
76.2 -     Trạm y tế xã Phú Hòa Đông – H. Củ Chi 79338 4 tuyến phường, xã 
76.3 -     Trạm y tế xã Phú Mỹ Hưng – H. Củ Chi 79332 4 tuyến phường, xã 
76.4 -     Trạm y tế xã Nhuận Đức – H. Củ Chi 79336 4 tuyến phường, xã 
76.5 -     Trạm y tế xã Phạm Văn Cội– H. Củ Chi 79337 4 tuyến phường, xã 
76.6 -     Trạm y tế xã An Nhơn Tây – H. Củ Chi 79335 4 tuyến phường, xã 
77 Bệnh viện Huyện Cần Giờ 79042 3  
77.1 -     Trạm y tế xã Bình Khánh - H. Cần Giờ 79388 4 tuyến phường, xã 
77.2 -     Trạm y tế xã An Thới Đông - H. Cần Giờ 79390 4 tuyến phường, xã 
77.3 -     Trạm y tế xã Tam Thôn Hiệp - H. Cần Giờ 79389 4 tuyến phường, xã 
77.4 -     Trạm y tế xã Lý Nhơn - H. Cần Giờ 79393 4 tuyến phường, xã 
77.5 -     Trạm y tế xã Long Hòa - H. Cần Giờ 79392 4 tuyến phường, xã 
77.6 -     Trạm y tế xã Thạnh An - H. Cần Giờ 79391 4 tuyến phường, xã 
77.7 -     Trạm y tế xã Cần Thạnh - H. Cần Giờ 79387 4 tuyến phường, xã 
78 Bệnh viện Huyện Nhà Bè 79045 3  
78.1 -     Trạm Y tế xã Nhơn Đức Huyện Nhà Bè 79383 4 tuyến phường, xã 
79 Phòng khám ĐK TTYT Cao Su Việt Nam 79049 3  
80 Phòng khám công ty Tân Cảng Sài Gòn 79419 3  
81 Bệnh xá sư đòan 9 – Quân đòan 4 79061 3  
V/ BỆNH VIỆN TƯ NHÂN TƯƠNG ĐƯƠNG TUYẾN HUYỆN
82 Nhà hộ sinh (thuộc CTY TNHH MTV DV NHS Minh Vân) 79444 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH MTV DV NHS Minh Vân)
83 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH MTV PK ĐK Lê Minh Xuân) 79046 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Một TV PK ĐK Lê Minh Xuân)
84 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH PKĐK Sài Gòn) 79059 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH phòng khám đa khoa Sài Gòn)
84.1 Phòng khám ĐK (thuộc CN CTY TNHH PKĐK Sài Gòn- TT khám bệnh số 2) (Công Ty TNHH PK ĐK Sài Gòn) 79473 tương đương hạng 3  
85 Phòng khám ĐK (thuộc CTY TNHH TTYK Phước An) 79060 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Trung Tâm Y Khoa Phuớc An)
85.1 Phòng khám ĐK (thuộc CN2 -CTY TNHH TTYK Phước An) 79457 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Trung Tâm Y Khoa Phuớc An)
85.2 Phòng khám ĐK (thuộc CN3 -CTY TNHH TTYK Phước An) 79497 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Trung Tâm Y Khoa Phuớc An)
85.3 Phòng khám ĐK (thuộc CN4 -CTY TNHH TTYK Phước An) 79065 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Trung Tâm Y Khoa Phuớc An)
85.4 Phòng khám ĐK (thuộc CN6 -CTY TNHH TTYK Phước An) 79066 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Trung Tâm Y Khoa Phuớc An)
86 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH TMDVYT PKĐK Lạc Long Quân) (Cty TNHH TMDVYT PKĐK Lạc Long Quân) 79459 tương đương hạng 3  
87 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH BV Thánh Mẫu) 79465 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Bệnh viện Thánh Mẫu)
88 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH MTV TMDV Y tế Tân Bình) 79466 tương đương hạng 3  
(Công ty TNHH MTV-TMDV Y tế Tân Bình)
89 Phòng khám ĐK (thuộc CP TTYK Thành Công) 79483 tương đương hạng 3  
(Cty CP Trung tâm y khoa Thành Công)
90 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH  TT YK Hoàng Khang) 79469 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH trung tâm y khoa Hoàng Khang)
91 Phòng khám ĐK (thuộc CN Cty TTB YT Minh Vân) 79047 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH trang thiết bị YT Minh Vân PK ĐK Kiều Tiên)
92 Phòng khám ĐK (thuộc CN Cty ĐT Khang Minh - TTYT Kỳ Hòa) 79002 tương đương hạng 3  
(Cty Cổ phần Đầu Tư Khang Minh)
93 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH PKĐK Việt Phước) 79064 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Phòng khám ĐK Việt Phước)
94 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH YK Quốc tế Chung Minh) 79063 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Y khoa Quốc tế Chung Minh)
95 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH PKĐK Vạn Phúc) 79062 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Phòng khám ĐK Vạn Phúc)
96 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH PKĐK Thiên Y) 79067 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Phòng khám ĐK Thiên Y)
97 Phòng khám đa khoa quốc tế Thiên Phúc 79068 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Y khoa Quốc tế Thiên Phúc)
98 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH Pouyen Việt Nam) 79425 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Pouyuen Việt Nam)
99 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH MTV PKĐK An Phúc) 79070 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH MTV Phòng khám ĐK An Phúc)
100 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH PKĐK Mỹ Tùng) 79451 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Phòng khám đa khoa Mỹ Tùng)
101 Phòng khám ĐK (thuộc Cty TNHH PK ĐK quốc tế An Phú) 79486 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Phòng khám đk quốc tế An Phú)
102 Phòng khám ĐK thuộc công ty TNHH Y khoa Thiên Vinh 79482 tương đương hạng 3  
(Cty TNHH Y khoa Thiên Vinh)
103 Phòng khám ĐK (thuộc CTCP BVĐK Hoàn Mỹ Sài Gòn) 79464 tương đương hạng 3  
(Chi nhánh Công ty CP Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn)
104 Phòng khám ĐK (thuộc CN I – Công ty TNHH BVĐK Hoàn Hảo 79485 tương đương hạng 3  
(Chi nhánh I – Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Hoàn Hảo)
105 Phòng khám đa khoa thuộc CTY TNHH YT Hòa Hảo 79975 tương đương hạng 3  
(Công ty TNHH Y tế Hòa Hảo)
106 Phòng khám ĐK thuộc CTY TNHH PKĐK Đại Phước 79490 tương đương hạng 3  
(Công ty TNHH PKĐK Đại Phước)
107 Bệnh viện Xuyên Á 79488 tương đương hạng 3  
(Công ty CP đầu tư bệnh viện Xuyên Á)
108 Bệnh viện quốc tế Phúc An Khang 79506 tương đương hạng 3  
(Công ty CP bệnh viện quốc tế Phúc An Khang)
VI/ CÁC TRẠM Y TẾ CƠ QUAN (TƯƠNG ĐƯƠNG TUYẾN PHƯỜNG, XÃ)    
109 Y tế cơ quan Bệnh viện Chợ Rẫy 79449 tương đương hạng 4  
110 Y tế cơ quan Bệnh viện Đại Học Y dược 79069 tương đương hạng 4  
111 Công ty cổ phần May Bình Minh 79416 tương đương hạng 4  
112 Công ty cổ phần May Hữu Nghị 79413 tương đương hạng 4  
113 Công ty TNHH Việt Nam Samho 79411 tương đương hạng 4  
114 Công ty TNHH – SX Cân Nhơn Hòa 79410 tương đương hạng 4  
115 Công ty TNHH Unilever Việt Nam 79401 tương đương hạng 4  
116 Công ty cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển 79440 tương đương hạng 4  
117 Công ty cổ phần SX Giày Khải Hoàn 79434 tương đương hạng 4  
118 Công ty TNHH Eland Việt Nam 79409 tương đương hạng 4  
119 Công ty TNHH SXXDGT Tài Lộc 79429 tương đương hạng 4  
120 Tổng công ty Phong Phú 79406 tương đương hạng 4  
121 Tổng công ty Việt Thắng – CTCP 79418 tương đương hạng 4  
122 Trung tâm quản lý ký túc xá 79447 tương đương hạng 4  
123 Công ty TNHH Kollan Việt Nam 79395 tương đương hạng 4  
124 Công ty liên doanh Vĩnh Hưng 79433 tương đương hạng 4  
125 Công ty cổ phần Việt Hưng 79438 tương đương hạng 4  
126 Công ty TNHH Eternal Prowess 79430 tương đương hạng 4  
127 Công ty CP HTKT và XNK Satimex 79417 tương đương hạng 4  
128 Công ty TNHH nhà máy bia Việt Nam 79403 tương đương hạng 4  
129 Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến 79404 tương đương hạng 4  
130 Công ty cổ phần May Việt Thịnh 79445 tương đương hạng 4  
VII/ CÁC TRUNG TÂM THUỘC SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI    
131 Trạm y tế TT nuôi dưỡng bảo trợ nguời bại liệt Thạnh Lộc 79475 tương đương hạng 4  
132 Trạm y tế Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Gò Vấp 79477 tương đương hạng 4  
133 Trạm y tế Trung tâm điều dưỡng nguời bệnh tâm thần 79478 tương đương hạng 4  
134 Trạm y tế Trung tâm bảo trợ trẻ tàn tật mồ côi Thị Nghè  79479 tương đương hạng 4  
135 Trạm y tế Trung tâm bảo trợ người tàn tật Hiệp Bình Chánh 79480 tương đương hạng 4  
VII/ TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG QUẬN HUYỆN
   
1
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 1
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
2
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 2
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
3
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 3
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
4
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 4
Hạng 2
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
5
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 5
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
6
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 6
Hạng 3
Số 2987/QĐ-UBND ngày 17/6/2014
 
7
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 7
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
8
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 8
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
9
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 9
Hạng 3
Số 2988/QĐ-UBND ngày 17/6/2014
 
10
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 10
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
11
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 11
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
12
Trung tâm Y tế dự phòng Quận 12
Hạng 3
Số 2989/QĐ-UBND ngày 17/6/2014
 
13
Trung tâm Y tế dự phòng Quận Gò Vấp 
Hạng 2
Số 4050/QĐ-UBND ngày 15/8/2014
 
14
Trung tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận 
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
15
Trung tâm Y tế dự phòng Quận Bình Thạnh 
Hạng 3
Số 4054/QĐ-UBND ngày 15/8/2014
 
16
Trung tâm Y tế dự phòng Quận Tân Bình 
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
 
17
Trung tâm Y tế dự phòng Quận Tân Phú 
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
18
Trung tâm Y tế dự phòng Quận Bình Tân 
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
19
Trung tâm Y tế dự phòng Quận Thủ Đức 
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
20
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Củ Chi 
Hạng 3
Số 2990/QĐ-UBND ngày 17/6/2014
 
21
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Hóc Môn 
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
22
Trung tâm Y tế dự phòng H. Bình Chánh 
Hạng 3
Đã thông qua HĐ xếp hạng, chờ UBND/TP công nhận 
 
23
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Nhà Bè
Hạng 3
Số 2991/QĐ-UBND ngày 17/6/2014
 
24
Trung tâm Y tế dự phòng huyện Cần Giờ 
Hạng 3
Số 2992/QĐ-UBND ngày 17/6/2014
 

Nguồn:

  • http://www.medinet.hochiminhcity.gov.vn/TinTuc/chuyennganh/Lists/Posts/Post.aspx?CategoryId=47&ItemID=318&PublishedDate=2014-09-14T19:55:00Z
  • http://bhxhtphcm.gov.vn/chi-tiet-danh-muc/172/danh-sach-cac-co-so-y-te-co-hop-dong-kcb-bhyt-tren-dia-ban-tp-ho-chi-minh-nam-2015/
BỆNH VIỆN NGUYỄN TRÃI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 39.235.020 - Fax: (08) 38.382.182
Email: bv.nguyentrai@bv.nguyentrai.gov.vn